đầm ấm

Học thuật
Thân thiện
đầm ấm

Trong căn phòng khách, gia đình quây quần trong không khí đầm ấm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • không khí êm ái, hòa thuận, gắn bó, thường trong phạm vi gia đình: "đầm ấm" diễn tả một bầu không khí yên vui, chan hòa tình cảm sự hòa hợp giữa các thành viên.
    • Ấm cúng đầy đặn về tình cảm: Từ này nhấn mạnh sự no đủ, trọn vẹn về mặt tinh thần tình cảm trong một tập thể nhỏ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Gia đình anh ấy lúc nào cũng rất đầm ấm. (Không khí trong gia đình anh ấy lúc nào cũng hòa thuận ấm cúng.)
    • Bữa cơm tối trong không khí đầm ấm khiến ai cũng cảm thấy hạnh phúc. (Bữa ăn diễn ra trong bầu không khí ấm áp, thân tình khiến mọi người đều hạnh phúc.)
    • Căn nhà nhỏ tuy đơn sơ nhưng lạicùng đầm ấm. (Căn nhà nhỏ giản dị nhưng tràn đầy tình cảm sự ấm cúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "một cuộc sống đầm ấm": cuộc sống gia đình hạnh phúc, yên ổn.

    • Họ mong ước một cuộc sống đầm ấm bên nhau. (Họ hy vọng một cuộc sống hạnh phúc, ấm cúng bên cạnh nhau.)
  • "tình cảm đầm ấm": tình cảm chân thành, sâu sắc ấm áp.

    • Tình cảm đầm ấm giữa các cháu thật đáng trân quý. (Tình cảm ấm áp, thân thiết giữa các cháu thật đáng quý trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ấm áp (tt): hơi ấm về vật chất hoặc tinh thần, thân tình.
    • Lời động viên ấm áp của ấy khiến tôi vui hẳn. (Lời động viên thân tình của ấy làm tôi cảm thấy phấn chấn.)
  • Hòa thuận (tt): không mâu thuẫn, sống yên ổn với nhau.
    • Anh em trong nhà sống rất hòa thuận. (Các anh chị em trong nhà sống rất yên ổn, không cãi vã.)
  • Sum vầy (đg): tụ họp đông đủ (thường gia đình).
    • Tết đến dịp để cả gia đình sum vầy. (Tết thời điểm để cả nhà tụ họp đầy đủ.)
Từ đồng nghĩa
  • Ấm cúng: (chỉ không gian, cảnh vật) tạo cảm giác ấm áp, dễ chịu.
  • Hạnh phúc: được sự sung sướng, mãn nguyện.
  • Yên vui: yên ổn vui vẻ.
Từ trái nghĩa
  • Lạnh lẽo: thiếu hơi ấm tình cảm.
  • Băng giá: lạnh lùng, không sự ấm áp về tình cảm.
  • Lục đục: mâu thuẫn, bất hòa trong nội bộ.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Ấm no, đầm ấm": thường đi cùng để chỉ một cuộc sống đầy đủ về vật chất hài hòa về tinh thần.
    • Mong sao mọi nhà đều được ấm no, đầm ấm. (Hy vọng mọi gia đình đều cuộc sống no đủ hạnh phúc.)
  • "Vui vầy, đầm ấm": chỉ cảnh sum họp vui vẻ ấm cúng.
    • Cả nhà quây quần bên mâm cơm, thật vui vầy, đầm ấm. (Cả gia đình tụ tập quanh bàn ăn, thật vui vẻ ấm áp.)
đầm ấm

Trong căn phòng khách, gia đình quây quần trong không khí đầm ấm.

  1. tt. không khí êm ái như trong một gia đình hoà thuận: Trong một không khí đầm ấm cảm động (VNgGiáp).

Từ chứa "đầm ấm"